政治家
Thiệu Trị
1807 - 1847
ZH.WIKIPEDIA 页面浏览量 (PV)
知名度指标
70k
页面浏览量
过去12个月
60.28
HPI
历史知名度指数
数据洞察
27
Thiệu Trị的传记涵盖 27 个维基百科语言版本,历史知名度指数为 60.28。
Thiệu Trị的各语言页面浏览量
在政治家中
在政治家中,Thiệu Trị排名第11,034位(共20,022人)。 排在他之前的有:Anthony Albanese, Ansgarde of Burgundy, Gunter Demnig, Carlos Mesa, Odo I, Count of Orléans, 和Francisco S. Carvajal. 排在他之后的有:Barbara Castle, Max Vasmer, Emperor Mingyuan of Northern Wei, Seru Epenisa Cakobau, Magnus II, Duke of Mecklenburg, 和Asaf-ud-Daula.
维基百科上最受欢迎的政治家
查看全部排名Anthony Albanese
1963 - 至今
HPI: 60.28
排名: 11,034
Ansgarde of Burgundy
826 - 879
HPI: 60.28
排名: 11,035
Gunter Demnig
1947 - 至今
HPI: 60.28
排名: 11,036
Carlos Mesa
1953 - 至今
HPI: 60.28
排名: 11,037
Odo I, Count of Orléans
780 - 834
HPI: 60.28
排名: 11,038
Francisco S. Carvajal
1870 - 1932
HPI: 60.28
排名: 11,039
Thiệu Trị
1807 - 1847
HPI: 60.28
排名: 11,040
Barbara Castle
1910 - 2002
HPI: 60.28
排名: 11,041
Max Vasmer
1886 - 1962
HPI: 60.28
排名: 11,042
Emperor Mingyuan of Northern Wei
392 - 423
HPI: 60.27
排名: 11,043
Seru Epenisa Cakobau
1815 - 1883
HPI: 60.27
排名: 11,044
Magnus II, Duke of Mecklenburg
1441 - 1503
HPI: 60.27
排名: 11,045
Asaf-ud-Daula
1748 - 1797
HPI: 60.27
排名: 11,046
同时代人物
在1807年出生的人中,Thiệu Trị排名第29位。 排在他之前的有:Jónas Hallgrímsson, Abdülkerim Nadir Pasha, Napoleon Orda, Anna Russell, Adrien-François Servais, 和Napoléon Henri Reber. 排在他之后的有:Robert Blum, Joseph Decaisne, Jane Digby, Pieter Willem Korthals, Auguste Laurent, 和Théophile Thoré-Bürger. 在1847年去世的人中,Thiệu Trị排名第29位。 排在他之前的有:Robert Liston, Karl Friedrich Burdach, Marie Antoinette Murat, Friedrich von Gärtner, Princess Charlotte of Saxe-Hildburghausen, 和William Smith. 排在他之后的有:Daniel O'Connell, Erik Gustaf Geijer, Alexey Venetsianov, Tyagaraja, Abbasgulu Bakikhanov, 和Henry, Duke of Anhalt-Köthen.
其他1807年出生的人
查看全部排名Jónas Hallgrímsson
WRITER
1807 - 1845
HPI: 62.27
排名: 23
Abdülkerim Nadir Pasha
MILITARY PERSONNEL
1807 - 1883
HPI: 61.78
排名: 24
Napoleon Orda
MUSICIAN
1807 - 1883
HPI: 61.00
排名: 25
Anna Russell
BIOLOGIST
1807 - 1876
HPI: 60.84
排名: 26
Adrien-François Servais
MUSICIAN
1807 - 1866
HPI: 60.59
排名: 27
Napoléon Henri Reber
COMPOSER
1807 - 1880
HPI: 60.51
排名: 28
Thiệu Trị
POLITICIAN
1807 - 1847
HPI: 60.28
排名: 29
Robert Blum
POLITICIAN
1807 - 1848
HPI: 60.09
排名: 30
Joseph Decaisne
POLITICIAN
1807 - 1882
HPI: 60.07
排名: 31
Jane Digby
NOBLEMAN
1807 - 1881
HPI: 58.95
排名: 32
Pieter Willem Korthals
BIOLOGIST
1807 - 1892
HPI: 58.84
排名: 33
Auguste Laurent
CHEMIST
1807 - 1853
HPI: 58.79
排名: 34
Théophile Thoré-Bürger
WRITER
1807 - 1869
HPI: 58.49
排名: 35
其他1847年去世的人
查看全部排名Robert Liston
PHYSICIAN
1794 - 1847
HPI: 61.06
排名: 23
Karl Friedrich Burdach
PHYSICIAN
1776 - 1847
HPI: 61.00
排名: 24
Marie Antoinette Murat
NOBLEMAN
1793 - 1847
HPI: 60.53
排名: 25
Friedrich von Gärtner
ARCHITECT
1791 - 1847
HPI: 60.51
排名: 26
Princess Charlotte of Saxe-Hildburghausen
POLITICIAN
1787 - 1847
HPI: 60.42
排名: 27
William Smith
EXPLORER
1790 - 1847
HPI: 60.36
排名: 28
Thiệu Trị
POLITICIAN
1807 - 1847
HPI: 60.28
排名: 29
Daniel O'Connell
POLITICIAN
1775 - 1847
HPI: 59.84
排名: 30
Erik Gustaf Geijer
WRITER
1783 - 1847
HPI: 59.47
排名: 31
Alexey Venetsianov
PAINTER
1780 - 1847
HPI: 59.10
排名: 32
Tyagaraja
COMPOSER
1767 - 1847
HPI: 58.65
排名: 33
Abbasgulu Bakikhanov
WRITER
1794 - 1847
HPI: 58.64
排名: 34
Henry, Duke of Anhalt-Köthen
POLITICIAN
1778 - 1847
HPI: 58.19
排名: 35
在越南
在出生于越南的人中,Thiệu Trị排名第62位(共161人)。 排在他之前的有:Andrew Dũng-Lạc (1795), Son Ngoc Thanh (1908), Nguyễn Văn Thuận (1928), Nguyễn Du (1765), Nguyễn Tấn Dũng (1949), 和Nick Ut (1951). 排在他之后的有:Võ Chí Công (1912), Lê Đức Anh (1920), Hàm Nghi (1872), Phạm Tuân (1947), Nguyễn Văn Linh (1915), 和Ngô Quyền (897).
Andrew Dũng-Lạc
RELIGIOUS FIGURE
1795 - 1839
HPI: 61.25
排名: 56
Son Ngoc Thanh
POLITICIAN
1908 - 1977
HPI: 60.91
排名: 57
Nguyễn Văn Thuận
RELIGIOUS FIGURE
1928 - 2002
HPI: 60.78
排名: 58
Nguyễn Du
WRITER
1765 - 1820
HPI: 60.70
排名: 59
Nguyễn Tấn Dũng
POLITICIAN
1949 - 至今
HPI: 60.40
排名: 60
Nick Ut
PHOTOGRAPHER
1951 - 至今
HPI: 60.37
排名: 61
Thiệu Trị
POLITICIAN
1807 - 1847
HPI: 60.28
排名: 62
Võ Chí Công
POLITICIAN
1912 - 2011
HPI: 60.23
排名: 63
Lê Đức Anh
POLITICIAN
1920 - 2019
HPI: 60.07
排名: 64
Hàm Nghi
POLITICIAN
1872 - 1943
HPI: 60.06
排名: 65
Phạm Tuân
ASTRONAUT
1947 - 至今
HPI: 60.00
排名: 66
Nguyễn Văn Linh
POLITICIAN
1915 - 1998
HPI: 59.89
排名: 67
Ngô Quyền
POLITICIAN
897 - 944
HPI: 59.83
排名: 68
在越南的政治家中
在出生于越南的政治家中,Thiệu Trị排名第41位。 排在他之前的有:Duy Tân (1900), Đinh Bộ Lĩnh (924), Nguyễn Xuân Phúc (1954), Đỗ Mười (1917), Son Ngoc Thanh (1908), 和Nguyễn Tấn Dũng (1949). 排在他之后的有:Võ Chí Công (1912), Lê Đức Anh (1920), Hàm Nghi (1872), Nguyễn Văn Linh (1915), Ngô Quyền (897), 和Trần Đại Quang (1956).
Duy Tân
1900 - 1945
HPI: 61.88
排名: 35
Đinh Bộ Lĩnh
924 - 979
HPI: 61.69
排名: 36
Nguyễn Xuân Phúc
1954 - 至今
HPI: 61.48
排名: 37
Đỗ Mười
1917 - 2018
HPI: 61.42
排名: 38
Son Ngoc Thanh
1908 - 1977
HPI: 60.91
排名: 39
Nguyễn Tấn Dũng
1949 - 至今
HPI: 60.40
排名: 40
Thiệu Trị
1807 - 1847
HPI: 60.28
排名: 41
Võ Chí Công
1912 - 2011
HPI: 60.23
排名: 42
Lê Đức Anh
1920 - 2019
HPI: 60.07
排名: 43
Hàm Nghi
1872 - 1943
HPI: 60.06
排名: 44
Nguyễn Văn Linh
1915 - 1998
HPI: 59.89
排名: 45
Ngô Quyền
897 - 944
HPI: 59.83
排名: 46
Trần Đại Quang
1956 - 2018
HPI: 59.82
排名: 47






















































