政治家
Nguyễn Văn Linh
1915 - 1998
JA.WIKIPEDIA ページビュー (PV)
知名度指標
170k
ページビュー
過去12か月
59.89
HPI
歴史的人気指数
データインサイト
21
Nguyễn Văn Linhの伝記はウィキペディアの21言語版に掲載され、歴史的人気指数は59.89です。
Nguyễn Văn Linhの言語別ページビュー
政治家の中で
政治家の中で、Nguyễn Văn Linhは20,022人中11,436位です。 彼より上位:Enlil-Nasir II, Man Singh I, Henri Brisson, Abdurrahim El-Keib, Welf VI, 、Nils Edén. 彼より下位:Eusebio Ayala, Juho Vennola, Giovanni Bembo, Ma'ruf Amin, Zail Singh, 、Count Theodosius.
ウィキペディアで最も人気のある政治家
すべてのランキングを見るEnlil-Nasir II
1500 BC - 1500 BC
HPI: 59.90
順位: 11,436
Man Singh I
1550 - 1614
HPI: 59.90
順位: 11,437
Henri Brisson
1835 - 1912
HPI: 59.90
順位: 11,438
Abdurrahim El-Keib
1950 - 2020
HPI: 59.89
順位: 11,439
Welf VI
1115 - 1191
HPI: 59.89
順位: 11,440
Nils Edén
1871 - 1945
HPI: 59.89
順位: 11,441
Nguyễn Văn Linh
1915 - 1998
HPI: 59.89
順位: 11,442
Eusebio Ayala
1875 - 1942
HPI: 59.89
順位: 11,443
Juho Vennola
1872 - 1938
HPI: 59.89
順位: 11,444
Giovanni Bembo
1543 - 1618
HPI: 59.89
順位: 11,445
Ma'ruf Amin
1943 - 現在
HPI: 59.89
順位: 11,446
Zail Singh
1916 - 1994
HPI: 59.89
順位: 11,447
Count Theodosius
310 - 376
HPI: 59.89
順位: 11,448
同時代の人物
1915年生まれの人の中で、Nguyễn Văn Linhは125位です。 彼より上位:Tim, Henner Henkel, Eddie Bracken, Alberto Burri, Nam Il, 、Kenneth Arnold. 彼より下位:Maxime Rodinson, Wee Kim Wee, Vítězslava Kaprálová, Torcuato Fernández-Miranda, Henry Kuttner, 、Amedeo Biavati. 1998年に亡くなった人の中で、Nguyễn Văn Linhは139位です。 彼より上位:Régine Pernoud, Phil Hartman, Leo Penn, Michael Tippett, Jean Leray, 、Hide. 彼より下位:Otto Wichterle, Theodor Oberländer, Eric Ambler, Qian Zhongshu, Louis Dumont, 、Joan Brossa.
1915年生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るTim
SOCCER PLAYER
1915 - 1984
HPI: 60.12
順位: 119
Henner Henkel
TENNIS PLAYER
1915 - 1943
HPI: 60.11
順位: 120
Eddie Bracken
ACTOR
1915 - 2002
HPI: 60.09
順位: 121
Alberto Burri
PAINTER
1915 - 1995
HPI: 60.05
順位: 122
Nam Il
MILITARY PERSONNEL
1915 - 1976
HPI: 59.97
順位: 123
Kenneth Arnold
POLITICIAN
1915 - 1984
HPI: 59.90
順位: 124
Nguyễn Văn Linh
POLITICIAN
1915 - 1998
HPI: 59.89
順位: 125
Maxime Rodinson
HISTORIAN
1915 - 2004
HPI: 59.87
順位: 126
Wee Kim Wee
POLITICIAN
1915 - 2005
HPI: 59.79
順位: 127
Vítězslava Kaprálová
COMPOSER
1915 - 1940
HPI: 59.55
順位: 128
Torcuato Fernández-Miranda
POLITICIAN
1915 - 1980
HPI: 59.46
順位: 129
Henry Kuttner
WRITER
1915 - 1958
HPI: 59.44
順位: 130
Amedeo Biavati
SOCCER PLAYER
1915 - 1979
HPI: 59.35
順位: 131
1998年に亡くなったその他の人物
すべてのランキングを見るRégine Pernoud
HISTORIAN
1909 - 1998
HPI: 60.11
順位: 133
Phil Hartman
ACTOR
1948 - 1998
HPI: 60.09
順位: 134
Leo Penn
ACTOR
1921 - 1998
HPI: 60.05
順位: 135
Michael Tippett
COMPOSER
1905 - 1998
HPI: 60.00
順位: 136
Jean Leray
MATHEMATICIAN
1906 - 1998
HPI: 59.94
順位: 137
Hide
MUSICIAN
1964 - 1998
HPI: 59.89
順位: 138
Nguyễn Văn Linh
POLITICIAN
1915 - 1998
HPI: 59.89
順位: 139
Otto Wichterle
CHEMIST
1913 - 1998
HPI: 59.87
順位: 140
Theodor Oberländer
POLITICIAN
1905 - 1998
HPI: 59.86
順位: 141
Eric Ambler
WRITER
1909 - 1998
HPI: 59.75
順位: 142
Qian Zhongshu
WRITER
1910 - 1998
HPI: 59.75
順位: 143
Louis Dumont
ANTHROPOLOGIST
1911 - 1998
HPI: 59.73
順位: 144
Joan Brossa
WRITER
1919 - 1998
HPI: 59.71
順位: 145
ベトナムの中で
ベトナム生まれの人の中で、Nguyễn Văn Linhは161人中67位です。 彼より上位:Nick Ut (1951), Thiệu Trị (1807), Võ Chí Công (1912), Lê Đức Anh (1920), Hàm Nghi (1872), 、Phạm Tuân (1947). 彼より下位:Ngô Quyền (897), Trần Đại Quang (1956), Đồng Khánh (1864), Văn Tiến Dũng (1917), Phan Bội Châu (1867), 、Thành Thái (1879).
ベトナム生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るNick Ut
PHOTOGRAPHER
1951 - 現在
HPI: 60.37
順位: 61
Thiệu Trị
POLITICIAN
1807 - 1847
HPI: 60.28
順位: 62
Võ Chí Công
POLITICIAN
1912 - 2011
HPI: 60.23
順位: 63
Lê Đức Anh
POLITICIAN
1920 - 2019
HPI: 60.07
順位: 64
Hàm Nghi
POLITICIAN
1872 - 1943
HPI: 60.06
順位: 65
Phạm Tuân
ASTRONAUT
1947 - 現在
HPI: 60.00
順位: 66
Nguyễn Văn Linh
POLITICIAN
1915 - 1998
HPI: 59.89
順位: 67
Ngô Quyền
POLITICIAN
897 - 944
HPI: 59.83
順位: 68
Trần Đại Quang
POLITICIAN
1956 - 2018
HPI: 59.82
順位: 69
Đồng Khánh
POLITICIAN
1864 - 1889
HPI: 59.51
順位: 70
Văn Tiến Dũng
POLITICIAN
1917 - 2002
HPI: 59.48
順位: 71
Phan Bội Châu
WRITER
1867 - 1940
HPI: 59.39
順位: 72
Thành Thái
POLITICIAN
1879 - 1954
HPI: 59.05
順位: 73
ベトナムの政治家の中で
ベトナム生まれの政治家の中で、Nguyễn Văn Linhは45位です。 彼より上位:Son Ngoc Thanh (1908), Nguyễn Tấn Dũng (1949), Thiệu Trị (1807), Võ Chí Công (1912), Lê Đức Anh (1920), 、Hàm Nghi (1872). 彼より下位:Ngô Quyền (897), Trần Đại Quang (1956), Đồng Khánh (1864), Văn Tiến Dũng (1917), Thành Thái (1879), 、Lê Thánh Tông (1442).
Son Ngoc Thanh
1908 - 1977
HPI: 60.91
順位: 39
Nguyễn Tấn Dũng
1949 - 現在
HPI: 60.40
順位: 40
Thiệu Trị
1807 - 1847
HPI: 60.28
順位: 41
Võ Chí Công
1912 - 2011
HPI: 60.23
順位: 42
Lê Đức Anh
1920 - 2019
HPI: 60.07
順位: 43
Hàm Nghi
1872 - 1943
HPI: 60.06
順位: 44
Nguyễn Văn Linh
1915 - 1998
HPI: 59.89
順位: 45
Ngô Quyền
897 - 944
HPI: 59.83
順位: 46
Trần Đại Quang
1956 - 2018
HPI: 59.82
順位: 47
Đồng Khánh
1864 - 1889
HPI: 59.51
順位: 48
Văn Tiến Dũng
1917 - 2002
HPI: 59.48
順位: 49
Thành Thái
1879 - 1954
HPI: 59.05
順位: 50
Lê Thánh Tông
1442 - 1497
HPI: 59.02
順位: 51




















































