政治家
蘇林 (越南)
1957 - 至今
ZH.WIKIPEDIA 页面浏览量 (PV)
知名度指标
1.4M
页面浏览量
过去12个月
66.00
HPI
历史知名度指数
数据洞察
8.6×
过去一年,蘇林 (越南)的维基百科页面获得 1.4M 次浏览,是政治家平均水平的 8.6 倍。
蘇林 (越南)的各语言页面浏览量
在政治家中
在政治家中,蘇林 (越南)排名第5,424位(共20,022人)。 排在他之前的有:Valentina Matviyenko, Rudolf Brandt, François Bozizé, Cosmo Duff-Gordon, Nicolae Iorga, 和Emperor Heizei. 排在他之后的有:Gajah Mada, Sextus Afranius Burrus, Pavel Milyukov, Louis Henri, Duke of Bourbon, Giuseppe Saragat, 和Göran Persson.
维基百科上最受欢迎的政治家
查看全部排名Valentina Matviyenko
1949 - 至今
HPI: 66.01
排名: 5,420
Rudolf Brandt
1909 - 1948
HPI: 66.01
排名: 5,421
François Bozizé
1946 - 至今
HPI: 66.00
排名: 5,422
Cosmo Duff-Gordon
1862 - 1931
HPI: 66.00
排名: 5,423
Nicolae Iorga
1871 - 1940
HPI: 66.00
排名: 5,424
Emperor Heizei
773 - 824
HPI: 66.00
排名: 5,425
Tô Lâm
1957 - 至今
HPI: 66.00
排名: 5,426
Gajah Mada
1290 - 1364
HPI: 66.00
排名: 5,427
Sextus Afranius Burrus
1 - 62
HPI: 66.00
排名: 5,428
Pavel Milyukov
1859 - 1943
HPI: 66.00
排名: 5,429
Louis Henri, Duke of Bourbon
1692 - 1740
HPI: 66.00
排名: 5,430
Giuseppe Saragat
1898 - 1988
HPI: 66.00
排名: 5,431
Göran Persson
1949 - 至今
HPI: 65.99
排名: 5,432
同时代人物
在1957年出生的人中,蘇林 (越南)排名第56位。 排在他之前的有:Kevin McHale, Theo van Gogh, Michael Cretu, Michael Madsen, Georgi Parvanov, 和Nick Cave. 排在他之后的有:Bamir Topi, Anna Lindh, Janick Gers, John Turturro, Marita Koch, 和Hwang Kyo-ahn.
其他1957年出生的人
查看全部排名Kevin McHale
BASKETBALL PLAYER
1957 - 至今
HPI: 66.51
排名: 50
Theo van Gogh
FILM DIRECTOR
1957 - 2004
HPI: 66.49
排名: 51
Michael Cretu
MUSICIAN
1957 - 至今
HPI: 66.39
排名: 52
Michael Madsen
ACTOR
1957 - 2025
HPI: 66.30
排名: 53
Georgi Parvanov
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 66.25
排名: 54
Nick Cave
MUSICIAN
1957 - 至今
HPI: 66.02
排名: 55
Tô Lâm
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 66.00
排名: 56
Bamir Topi
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 65.80
排名: 57
Anna Lindh
POLITICIAN
1957 - 2003
HPI: 65.75
排名: 58
Janick Gers
MUSICIAN
1957 - 至今
HPI: 65.56
排名: 59
John Turturro
ACTOR
1957 - 至今
HPI: 65.43
排名: 60
Marita Koch
ATHLETE
1957 - 至今
HPI: 65.40
排名: 61
Hwang Kyo-ahn
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 65.37
排名: 62
在越南
在出生于越南的人中,蘇林 (越南)排名第20位(共161人)。 排在他之前的有:Nguyễn Phú Trọng (1944), Ke Huy Quan (1971), Lê Duẩn (1907), Dương Văn Minh (1916), Ngô Đình Thục (1897), 和Hanoi Hannah (1931). 排在他之后的有:Gia Long (1762), Tôn Đức Thắng (1888), Riccardo Cocciante (1946), Madame Nhu (1924), Nguyễn Ngọc Loan (1930), 和Tsui Hark (1950).
Nguyễn Phú Trọng
POLITICIAN
1944 - 2024
HPI: 68.27
排名: 14
Ke Huy Quan
ACTOR
1971 - 至今
HPI: 67.94
排名: 15
Lê Duẩn
POLITICIAN
1907 - 1986
HPI: 67.62
排名: 16
Dương Văn Minh
POLITICIAN
1916 - 2001
HPI: 67.07
排名: 17
Ngô Đình Thục
RELIGIOUS FIGURE
1897 - 1984
HPI: 66.48
排名: 18
Hanoi Hannah
POLITICIAN
1931 - 2016
HPI: 66.11
排名: 19
Tô Lâm
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 66.00
排名: 20
Gia Long
POLITICIAN
1762 - 1820
HPI: 65.61
排名: 21
Tôn Đức Thắng
POLITICIAN
1888 - 1980
HPI: 65.57
排名: 22
Riccardo Cocciante
MUSICIAN
1946 - 至今
HPI: 65.44
排名: 23
Madame Nhu
POLITICIAN
1924 - 2011
HPI: 65.26
排名: 24
Nguyễn Ngọc Loan
MILITARY PERSONNEL
1930 - 1998
HPI: 65.21
排名: 25
Tsui Hark
FILM DIRECTOR
1950 - 至今
HPI: 65.08
排名: 26
在越南的政治家中
在出生于越南的政治家中,蘇林 (越南)排名第12位。 排在他之前的有:Kaysone Phomvihane (1920), Nguyễn Văn Thiệu (1923), Nguyễn Phú Trọng (1944), Lê Duẩn (1907), Dương Văn Minh (1916), 和Hanoi Hannah (1931). 排在他之后的有:Gia Long (1762), Tôn Đức Thắng (1888), Madame Nhu (1924), Lương Cường (1957), Trần Đức Lương (1936), 和Trần Hưng Đạo (1228).
Kaysone Phomvihane
1920 - 1992
HPI: 69.13
排名: 6
Nguyễn Văn Thiệu
1923 - 2001
HPI: 68.38
排名: 7
Nguyễn Phú Trọng
1944 - 2024
HPI: 68.27
排名: 8
Lê Duẩn
1907 - 1986
HPI: 67.62
排名: 9
Dương Văn Minh
1916 - 2001
HPI: 67.07
排名: 10
Hanoi Hannah
1931 - 2016
HPI: 66.11
排名: 11
Tô Lâm
1957 - 至今
HPI: 66.00
排名: 12
Gia Long
1762 - 1820
HPI: 65.61
排名: 13
Tôn Đức Thắng
1888 - 1980
HPI: 65.57
排名: 14
Madame Nhu
1924 - 2011
HPI: 65.26
排名: 15
Lương Cường
1957 - 至今
HPI: 65.02
排名: 16
Trần Đức Lương
1936 - 2025
HPI: 64.75
排名: 17
Trần Hưng Đạo
1228 - 1300
HPI: 64.25
排名: 18










































