政治家
Son Sen
1930 - 1997
ZH.WIKIPEDIA 页面浏览量 (PV)
知名度指标
130k
页面浏览量
过去12个月
63.78
HPI
历史知名度指数
Son Sen的各语言页面浏览量
在政治家中
在政治家中,Son Sen排名第7,379位(共19,576人)。 排在他之前的有:Pōmare I, Jakaya Kikwete, Olusegun Obasanjo, Johann Homann, Valko Chervenkov, 和Eduard Taaffe, 11th Viscount Taaffe. 排在他之后的有:Tribhuwana Wijayatunggadewi, Gero, Balaji Baji Rao, Princess Elisabeth of Savoy, Tokugawa Ienobu, 和Marcos Pérez Jiménez.
维基百科上最受欢迎的政治家
查看全部排名Pōmare I
1742 - 1803
HPI: 63.79
排名: 7,376
Jakaya Kikwete
1951 - 至今
HPI: 63.79
排名: 7,377
Olusegun Obasanjo
1937 - 至今
HPI: 63.79
排名: 7,378
Johann Homann
1664 - 1724
HPI: 63.78
排名: 7,379
Valko Chervenkov
1900 - 1980
HPI: 63.78
排名: 7,380
Eduard Taaffe, 11th Viscount Taaffe
1833 - 1895
HPI: 63.78
排名: 7,381
Son Sen
1930 - 1997
HPI: 63.78
排名: 7,382
Tribhuwana Wijayatunggadewi
1309 - 1350
HPI: 63.78
排名: 7,383
Gero
900 - 965
HPI: 63.77
排名: 7,384
Balaji Baji Rao
1720 - 1761
HPI: 63.77
排名: 7,385
Princess Elisabeth of Savoy
1800 - 1856
HPI: 63.77
排名: 7,386
Tokugawa Ienobu
1662 - 1712
HPI: 63.77
排名: 7,387
Marcos Pérez Jiménez
1914 - 2001
HPI: 63.77
排名: 7,388
同时代人物
在1930年出生的人中,Son Sen排名第144位。 排在他之前的有:Irinej, Serbian Patriarch, Colin Dexter, Jasper Johns, Ted Hughes, Miljan Miljanić, 和Dave Sexton. 排在他之后的有:Ken Naganuma, Robert Culp, Philippe Leroy, Rudolf E. Kálmán, John Barth, 和Paul Poupard. 在1997年去世的人中,Son Sen排名第88位。 排在他之前的有:Ernst Wilimowski, Virgilio Barco Vargas, Edward Mulhare, Samuel Fuller, Manfred von Ardenne, 和Kunihiko Kodaira. 排在他之后的有:Jean Françaix, Gunpei Yokoi, Jacinto Quincoces, Giuseppe De Santis, Jean-Dominique Bauby, 和Francisco Aramburu.
其他1930年出生的人
查看全部排名Irinej, Serbian Patriarch
RELIGIOUS FIGURE
1930 - 2020
HPI: 64.03
排名: 138
Colin Dexter
WRITER
1930 - 2017
HPI: 63.98
排名: 139
Jasper Johns
PAINTER
1930 - 至今
HPI: 63.89
排名: 140
Ted Hughes
WRITER
1930 - 1998
HPI: 63.88
排名: 141
Miljan Miljanić
COACH
1930 - 2012
HPI: 63.87
排名: 142
Dave Sexton
SOCCER PLAYER
1930 - 2012
HPI: 63.84
排名: 143
Son Sen
POLITICIAN
1930 - 1997
HPI: 63.78
排名: 144
Ken Naganuma
SOCCER PLAYER
1930 - 2008
HPI: 63.75
排名: 145
Robert Culp
ACTOR
1930 - 2010
HPI: 63.75
排名: 146
Philippe Leroy
ACTOR
1930 - 2024
HPI: 63.62
排名: 147
Rudolf E. Kálmán
MATHEMATICIAN
1930 - 2016
HPI: 63.57
排名: 148
John Barth
WRITER
1930 - 2024
HPI: 63.49
排名: 149
Paul Poupard
POLITICIAN
1930 - 至今
HPI: 63.49
排名: 150
其他1997年去世的人
查看全部排名Ernst Wilimowski
SOCCER PLAYER
1916 - 1997
HPI: 64.55
排名: 82
Virgilio Barco Vargas
POLITICIAN
1921 - 1997
HPI: 64.21
排名: 83
Edward Mulhare
ACTOR
1923 - 1997
HPI: 64.07
排名: 84
Samuel Fuller
FILM DIRECTOR
1912 - 1997
HPI: 63.98
排名: 85
Manfred von Ardenne
PHYSICIST
1907 - 1997
HPI: 63.96
排名: 86
Kunihiko Kodaira
MATHEMATICIAN
1915 - 1997
HPI: 63.95
排名: 87
Son Sen
POLITICIAN
1930 - 1997
HPI: 63.78
排名: 88
Jean Françaix
COMPOSER
1912 - 1997
HPI: 63.69
排名: 89
Gunpei Yokoi
GAME DESIGNER
1941 - 1997
HPI: 63.64
排名: 90
Jacinto Quincoces
SOCCER PLAYER
1905 - 1997
HPI: 63.64
排名: 91
Giuseppe De Santis
FILM DIRECTOR
1917 - 1997
HPI: 63.61
排名: 92
Jean-Dominique Bauby
WRITER
1952 - 1997
HPI: 63.24
排名: 93
Francisco Aramburu
SOCCER PLAYER
1922 - 1997
HPI: 63.18
排名: 94
在越南
在出生于越南的人中,Son Sen排名第32位(共NaN人)。 排在他之前的有:Tsui Hark (1950), Lương Cường (1957), Trần Đức Lương (1936), Trần Hưng Đạo (1228), Nguyễn Hữu Thọ (1910), 和Ngô Đình Nhu (1910). 排在他之后的有:Lê Lợi (1384), Khải Định (1885), Minh Mạng (1791), Phạm Văn Đồng (1906), Trường Chinh (1907), 和Lady Triệu (225).
Tsui Hark
FILM DIRECTOR
1950 - 至今
HPI: 65.08
排名: 26
Lương Cường
POLITICIAN
1957 - 至今
HPI: 65.02
排名: 27
Trần Đức Lương
POLITICIAN
1936 - 2025
HPI: 64.75
排名: 28
Trần Hưng Đạo
POLITICIAN
1228 - 1300
HPI: 64.25
排名: 29
Nguyễn Hữu Thọ
POLITICIAN
1910 - 1996
HPI: 64.08
排名: 30
Ngô Đình Nhu
POLITICIAN
1910 - 1963
HPI: 63.91
排名: 31
Son Sen
POLITICIAN
1930 - 1997
HPI: 63.78
排名: 32
Lê Lợi
POLITICIAN
1384 - 1433
HPI: 63.76
排名: 33
Khải Định
POLITICIAN
1885 - 1925
HPI: 63.62
排名: 34
Minh Mạng
POLITICIAN
1791 - 1841
HPI: 63.41
排名: 35
Phạm Văn Đồng
POLITICIAN
1906 - 2000
HPI: 63.33
排名: 36
Trường Chinh
POLITICIAN
1907 - 1988
HPI: 63.32
排名: 37
Lady Triệu
MILITARY PERSONNEL
225 - 248
HPI: 63.31
排名: 38
在越南的政治家中
在出生于越南的政治家中,Son Sen排名第21位。 排在他之前的有:Madame Nhu (1924), Lương Cường (1957), Trần Đức Lương (1936), Trần Hưng Đạo (1228), Nguyễn Hữu Thọ (1910), 和Ngô Đình Nhu (1910). 排在他之后的有:Lê Lợi (1384), Khải Định (1885), Minh Mạng (1791), Phạm Văn Đồng (1906), Trường Chinh (1907), 和Nguyễn Huệ (1752).
Madame Nhu
1924 - 2011
HPI: 65.26
排名: 15
Lương Cường
1957 - 至今
HPI: 65.02
排名: 16
Trần Đức Lương
1936 - 2025
HPI: 64.75
排名: 17
Trần Hưng Đạo
1228 - 1300
HPI: 64.25
排名: 18
Nguyễn Hữu Thọ
1910 - 1996
HPI: 64.08
排名: 19
Ngô Đình Nhu
1910 - 1963
HPI: 63.91
排名: 20
Son Sen
1930 - 1997
HPI: 63.78
排名: 21
Lê Lợi
1384 - 1433
HPI: 63.76
排名: 22
Khải Định
1885 - 1925
HPI: 63.62
排名: 23
Minh Mạng
1791 - 1841
HPI: 63.41
排名: 24
Phạm Văn Đồng
1906 - 2000
HPI: 63.33
排名: 25
Trường Chinh
1907 - 1988
HPI: 63.32
排名: 26
Nguyễn Huệ
1752 - 1792
HPI: 63.25
排名: 27



















































