政治家
Duy Tân
1900 - 1945
JA.WIKIPEDIA ページビュー (PV)
知名度指標
99k
ページビュー
過去12か月
61.88
HPI
歴史的人気指数
データインサイト
26
Duy Tânの伝記はウィキペディアの26言語版に掲載され、歴史的人気指数は61.88です。
Duy Tânの言語別ページビュー
政治家の中で
政治家の中で、Duy Tânは20,022人中9,410位です。 彼より上位:Djedefhor, Azzone Visconti, Berthold, Margrave of Baden, Prince Paul of Württemberg, Wu Yi of Shang, 、Jaan Anvelt. 彼より下位:Saad Al-Salim Al-Sabah, Gregory the Patrician, Kebek, Hyon Yong-chol, Berenguer Ramon II, Count of Barcelona, 、Iajuddin Ahmed.
ウィキペディアで最も人気のある政治家
すべてのランキングを見るDjedefhor
2600 BC - 2600 BC
HPI: 61.88
順位: 9,409
Azzone Visconti
1302 - 1339
HPI: 61.88
順位: 9,410
Berthold, Margrave of Baden
1906 - 1963
HPI: 61.88
順位: 9,411
Prince Paul of Württemberg
1785 - 1852
HPI: 61.88
順位: 9,412
Wu Yi of Shang
1200 BC - 1195
HPI: 61.88
順位: 9,413
Jaan Anvelt
1884 - 1937
HPI: 61.88
順位: 9,414
Duy Tân
1900 - 1945
HPI: 61.88
順位: 9,415
Saad Al-Salim Al-Sabah
1930 - 2008
HPI: 61.87
順位: 9,416
Gregory the Patrician
550 - 647
HPI: 61.87
順位: 9,417
Kebek
1201 - 1326
HPI: 61.87
順位: 9,418
Hyon Yong-chol
1949 - 2015
HPI: 61.87
順位: 9,419
Berenguer Ramon II, Count of Barcelona
1054 - 1097
HPI: 61.87
順位: 9,420
Iajuddin Ahmed
1931 - 2012
HPI: 61.87
順位: 9,421
同時代の人物
1900年生まれの人の中で、Duy Tânは128位です。 彼より上位:James Bond, Vítězslav Nezval, Karl-Jesko von Puttkamer, Luigi Longo, Alexander Novikov, 、Roland Penrose. 彼より下位:René Crevel, Alessandro Blasetti, Lidia Ruslanova, Mikhail Katukov, Ibrahim Abboud, 、Rattanbai Jinnah. 1945年に亡くなった人の中で、Duy Tânは175位です。 彼より上位:Ludwig Müller, Richard Thomalla, Ferdynand Antoni Ossendowski, Anton Graf von Arco auf Valley, Prince Kan'in Kotohito, 、Maria Skobtsova. 彼より下位:Jambyl Jabayev, Matome Ugaki, Henri Maspero, Gerhard Gentzen, Volin, 、Hannie Schaft.
1900年生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るJames Bond
BIOLOGIST
1900 - 1989
HPI: 62.12
順位: 122
Vítězslav Nezval
WRITER
1900 - 1958
HPI: 62.08
順位: 123
Karl-Jesko von Puttkamer
MILITARY PERSONNEL
1900 - 1981
HPI: 62.05
順位: 124
Luigi Longo
POLITICIAN
1900 - 1980
HPI: 61.92
順位: 125
Alexander Novikov
POLITICIAN
1900 - 1976
HPI: 61.90
順位: 126
Roland Penrose
PAINTER
1900 - 1984
HPI: 61.89
順位: 127
Duy Tân
POLITICIAN
1900 - 1945
HPI: 61.88
順位: 128
René Crevel
WRITER
1900 - 1935
HPI: 61.76
順位: 129
Alessandro Blasetti
FILM DIRECTOR
1900 - 1987
HPI: 61.69
順位: 130
Lidia Ruslanova
SINGER
1900 - 1973
HPI: 61.68
順位: 131
Mikhail Katukov
MILITARY PERSONNEL
1900 - 1976
HPI: 61.58
順位: 132
Ibrahim Abboud
POLITICIAN
1900 - 1983
HPI: 61.56
順位: 133
Rattanbai Jinnah
SOCIAL ACTIVIST
1900 - 1929
HPI: 61.56
順位: 134
1945年に亡くなったその他の人物
すべてのランキングを見るLudwig Müller
RELIGIOUS FIGURE
1883 - 1945
HPI: 62.13
順位: 169
Richard Thomalla
POLITICIAN
1903 - 1945
HPI: 62.12
順位: 170
Ferdynand Antoni Ossendowski
WRITER
1876 - 1945
HPI: 62.02
順位: 171
Anton Graf von Arco auf Valley
EXTREMIST
1897 - 1945
HPI: 61.99
順位: 172
Prince Kan'in Kotohito
POLITICIAN
1865 - 1945
HPI: 61.96
順位: 173
Maria Skobtsova
WRITER
1891 - 1945
HPI: 61.92
順位: 174
Duy Tân
POLITICIAN
1900 - 1945
HPI: 61.88
順位: 175
Jambyl Jabayev
POLITICIAN
1846 - 1945
HPI: 61.83
順位: 176
Matome Ugaki
MILITARY PERSONNEL
1890 - 1945
HPI: 61.79
順位: 177
Henri Maspero
HISTORIAN
1883 - 1945
HPI: 61.77
順位: 178
Gerhard Gentzen
MATHEMATICIAN
1909 - 1945
HPI: 61.72
順位: 179
Volin
PHILOSOPHER
1882 - 1945
HPI: 61.72
順位: 180
Hannie Schaft
SOCIAL ACTIVIST
1920 - 1945
HPI: 61.71
順位: 181
ベトナムの中で
ベトナム生まれの人の中で、Duy Tânは161人中51位です。 彼より上位:Nguyễn Cao Kỳ (1930), Tự Đức (1829), Trương Tấn Sang (1949), Charles Sobhraj (1944), Michel Henry (1922), 、Lý Thái Tổ (974). 彼より下位:Phan Thi Kim Phuc (1963), Đinh Bộ Lĩnh (924), Nguyễn Xuân Phúc (1954), Đỗ Mười (1917), Andrew Dũng-Lạc (1795), 、Son Ngoc Thanh (1908).
ベトナム生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るNguyễn Cao Kỳ
POLITICIAN
1930 - 2011
HPI: 62.74
順位: 45
Tự Đức
POLITICIAN
1829 - 1883
HPI: 62.72
順位: 46
Trương Tấn Sang
POLITICIAN
1949 - 現在
HPI: 62.70
順位: 47
Charles Sobhraj
EXTREMIST
1944 - 現在
HPI: 62.52
順位: 48
Michel Henry
PHILOSOPHER
1922 - 2002
HPI: 62.13
順位: 49
Lý Thái Tổ
POLITICIAN
974 - 1028
HPI: 61.94
順位: 50
Duy Tân
POLITICIAN
1900 - 1945
HPI: 61.88
順位: 51
Phan Thi Kim Phuc
WRITER
1963 - 現在
HPI: 61.86
順位: 52
Đinh Bộ Lĩnh
POLITICIAN
924 - 979
HPI: 61.69
順位: 53
Nguyễn Xuân Phúc
POLITICIAN
1954 - 現在
HPI: 61.48
順位: 54
Đỗ Mười
POLITICIAN
1917 - 2018
HPI: 61.42
順位: 55
Andrew Dũng-Lạc
RELIGIOUS FIGURE
1795 - 1839
HPI: 61.25
順位: 56
Son Ngoc Thanh
POLITICIAN
1908 - 1977
HPI: 60.91
順位: 57
ベトナムの政治家の中で
ベトナム生まれの政治家の中で、Duy Tânは35位です。 彼より上位:Nguyễn Minh Triết (1942), Phạm Minh Chính (1958), Nguyễn Cao Kỳ (1930), Tự Đức (1829), Trương Tấn Sang (1949), 、Lý Thái Tổ (974). 彼より下位:Đinh Bộ Lĩnh (924), Nguyễn Xuân Phúc (1954), Đỗ Mười (1917), Son Ngoc Thanh (1908), Nguyễn Tấn Dũng (1949), 、Thiệu Trị (1807).
Nguyễn Minh Triết
1942 - 現在
HPI: 62.97
順位: 29
Phạm Minh Chính
1958 - 現在
HPI: 62.97
順位: 30
Nguyễn Cao Kỳ
1930 - 2011
HPI: 62.74
順位: 31
Tự Đức
1829 - 1883
HPI: 62.72
順位: 32
Trương Tấn Sang
1949 - 現在
HPI: 62.70
順位: 33
Lý Thái Tổ
974 - 1028
HPI: 61.94
順位: 34
Duy Tân
1900 - 1945
HPI: 61.88
順位: 35
Đinh Bộ Lĩnh
924 - 979
HPI: 61.69
順位: 36
Nguyễn Xuân Phúc
1954 - 現在
HPI: 61.48
順位: 37
Đỗ Mười
1917 - 2018
HPI: 61.42
順位: 38
Son Ngoc Thanh
1908 - 1977
HPI: 60.91
順位: 39
Nguyễn Tấn Dũng
1949 - 現在
HPI: 60.40
順位: 40
Thiệu Trị
1807 - 1847
HPI: 60.28
順位: 41





















































