政治家
Nguyễn Hữu Thọ
1910 - 1996
JA.WIKIPEDIA ページビュー (PV)
知名度指標
85k
ページビュー
過去12か月
64.08
HPI
歴史的人気指数
データインサイト
28
Nguyễn Hữu Thọの伝記はウィキペディアの28言語版に掲載され、歴史的人気指数は64.08です。
Nguyễn Hữu Thọの言語別ページビュー
政治家の中で
政治家の中で、Nguyễn Hữu Thọは20,022人中7,104位です。 彼より上位:Artabanus of Persia, Robert Todd Lincoln, Maggie Hassan, Sarah Aaronsohn, Francisco Morazán, 、Al-Amir bi-Ahkam Allah. 彼より下位:Jalal al-Din Khan ibn Tokhtamysh, Vaballathus, Samuel Adams, Tsarevna Catherine Ivanovna of Russia, Naftali Bennett, 、Setepenre.
ウィキペディアで最も人気のある政治家
すべてのランキングを見るArtabanus of Persia
紀元前450 - 紀元前464
HPI: 64.09
順位: 7,101
Robert Todd Lincoln
1843 - 1926
HPI: 64.09
順位: 7,102
Maggie Hassan
1958 - 現在
HPI: 64.09
順位: 7,103
Sarah Aaronsohn
1890 - 1917
HPI: 64.08
順位: 7,104
Francisco Morazán
1792 - 1842
HPI: 64.08
順位: 7,105
Al-Amir bi-Ahkam Allah
1096 - 1130
HPI: 64.08
順位: 7,106
Nguyễn Hữu Thọ
1910 - 1996
HPI: 64.08
順位: 7,107
Jalal al-Din Khan ibn Tokhtamysh
1380 - 1413
HPI: 64.08
順位: 7,108
Vaballathus
266 - 273
HPI: 64.08
順位: 7,109
Samuel Adams
1722 - 1803
HPI: 64.08
順位: 7,110
Tsarevna Catherine Ivanovna of Russia
1691 - 1733
HPI: 64.08
順位: 7,111
Naftali Bennett
1972 - 現在
HPI: 64.07
順位: 7,112
Setepenre
紀元前1400 - 紀元前1400
HPI: 64.07
順位: 7,113
同時代の人物
1910年生まれの人の中で、Nguyễn Hữu Thọは90位です。 彼より上位:Viktors Arājs, Rudolf Lange, Eero Saarinen, Paul Bowles, Chico Xavier, 、Masayoshi Ōhira. 彼より下位:Julien Gracq, Ngô Đình Nhu, Marie-Rose Tessier, He Zizhen, Armen Takhtajan, 、Sergey Gorshkov. 1996年に亡くなった人の中で、Nguyễn Hữu Thọは81位です。 彼より上位:Hans Blumenberg, Bob Paisley, Michel Debré, Albrecht, Duke of Bavaria, Pavel Sudoplatov, 、Shūsaku Endō. 彼より下位:Amos Tversky, Ron Brown, Greer Garson, Virginia Cherrill, Albert R. Broccoli, 、Stavros Niarchos.
1910年生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るViktors Arājs
SOCIAL ACTIVIST
1910 - 1988
HPI: 64.48
順位: 84
Rudolf Lange
POLITICIAN
1910 - 1945
HPI: 64.42
順位: 85
Eero Saarinen
ARCHITECT
1910 - 1961
HPI: 64.40
順位: 86
Paul Bowles
COMPOSER
1910 - 1999
HPI: 64.35
順位: 87
Chico Xavier
WRITER
1910 - 2002
HPI: 64.34
順位: 88
Masayoshi Ōhira
POLITICIAN
1910 - 1980
HPI: 64.14
順位: 89
Nguyễn Hữu Thọ
POLITICIAN
1910 - 1996
HPI: 64.08
順位: 90
Julien Gracq
WRITER
1910 - 2007
HPI: 64.01
順位: 91
Ngô Đình Nhu
POLITICIAN
1910 - 1963
HPI: 63.91
順位: 92
Marie-Rose Tessier
CELEBRITY
1910 - 2026
HPI: 63.87
順位: 93
He Zizhen
POLITICIAN
1910 - 1984
HPI: 63.87
順位: 94
Armen Takhtajan
BIOLOGIST
1910 - 2009
HPI: 63.86
順位: 95
Sergey Gorshkov
MILITARY PERSONNEL
1910 - 1988
HPI: 63.85
順位: 96
1996年に亡くなったその他の人物
すべてのランキングを見るHans Blumenberg
PHILOSOPHER
1920 - 1996
HPI: 64.77
順位: 75
Bob Paisley
SOCCER PLAYER
1919 - 1996
HPI: 64.65
順位: 76
Michel Debré
POLITICIAN
1912 - 1996
HPI: 64.32
順位: 77
Albrecht, Duke of Bavaria
NOBLEMAN
1905 - 1996
HPI: 64.31
順位: 78
Pavel Sudoplatov
MILITARY PERSONNEL
1907 - 1996
HPI: 64.15
順位: 79
Shūsaku Endō
WRITER
1923 - 1996
HPI: 64.12
順位: 80
Nguyễn Hữu Thọ
POLITICIAN
1910 - 1996
HPI: 64.08
順位: 81
Amos Tversky
PSYCHOLOGIST
1937 - 1996
HPI: 64.00
順位: 82
Ron Brown
POLITICIAN
1941 - 1996
HPI: 63.74
順位: 83
Greer Garson
ACTOR
1904 - 1996
HPI: 63.71
順位: 84
Virginia Cherrill
ACTOR
1908 - 1996
HPI: 63.63
順位: 85
Albert R. Broccoli
PRODUCER
1909 - 1996
HPI: 63.60
順位: 86
Stavros Niarchos
BUSINESSPERSON
1909 - 1996
HPI: 63.52
順位: 87
ベトナムの中で
ベトナム生まれの人の中で、Nguyễn Hữu Thọは161人中30位です。 彼より上位:Madame Nhu (1924), Nguyễn Ngọc Loan (1930), Tsui Hark (1950), Lương Cường (1957), Trần Đức Lương (1936), 、Trần Hưng Đạo (1228). 彼より下位:Ngô Đình Nhu (1910), Son Sen (1930), Lê Lợi (1384), Khải Định (1885), Minh Mạng (1791), 、Phạm Văn Đồng (1906).
ベトナム生まれのその他の人物
すべてのランキングを見るMadame Nhu
POLITICIAN
1924 - 2011
HPI: 65.26
順位: 24
Nguyễn Ngọc Loan
MILITARY PERSONNEL
1930 - 1998
HPI: 65.21
順位: 25
Tsui Hark
FILM DIRECTOR
1950 - 現在
HPI: 65.08
順位: 26
Lương Cường
POLITICIAN
1957 - 現在
HPI: 65.02
順位: 27
Trần Đức Lương
POLITICIAN
1936 - 2025
HPI: 64.75
順位: 28
Trần Hưng Đạo
POLITICIAN
1228 - 1300
HPI: 64.25
順位: 29
Nguyễn Hữu Thọ
POLITICIAN
1910 - 1996
HPI: 64.08
順位: 30
Ngô Đình Nhu
POLITICIAN
1910 - 1963
HPI: 63.91
順位: 31
Son Sen
POLITICIAN
1930 - 1997
HPI: 63.78
順位: 32
Lê Lợi
POLITICIAN
1384 - 1433
HPI: 63.76
順位: 33
Khải Định
POLITICIAN
1885 - 1925
HPI: 63.62
順位: 34
Minh Mạng
POLITICIAN
1791 - 1841
HPI: 63.41
順位: 35
Phạm Văn Đồng
POLITICIAN
1906 - 2000
HPI: 63.33
順位: 36
ベトナムの政治家の中で
ベトナム生まれの政治家の中で、Nguyễn Hữu Thọは19位です。 彼より上位:Gia Long (1762), Tôn Đức Thắng (1888), Madame Nhu (1924), Lương Cường (1957), Trần Đức Lương (1936), 、Trần Hưng Đạo (1228). 彼より下位:Ngô Đình Nhu (1910), Son Sen (1930), Lê Lợi (1384), Khải Định (1885), Minh Mạng (1791), 、Phạm Văn Đồng (1906).
Gia Long
1762 - 1820
HPI: 65.61
順位: 13
Tôn Đức Thắng
1888 - 1980
HPI: 65.57
順位: 14
Madame Nhu
1924 - 2011
HPI: 65.26
順位: 15
Lương Cường
1957 - 現在
HPI: 65.02
順位: 16
Trần Đức Lương
1936 - 2025
HPI: 64.75
順位: 17
Trần Hưng Đạo
1228 - 1300
HPI: 64.25
順位: 18
Nguyễn Hữu Thọ
1910 - 1996
HPI: 64.08
順位: 19
Ngô Đình Nhu
1910 - 1963
HPI: 63.91
順位: 20
Son Sen
1930 - 1997
HPI: 63.78
順位: 21
Lê Lợi
1384 - 1433
HPI: 63.76
順位: 22
Khải Định
1885 - 1925
HPI: 63.62
順位: 23
Minh Mạng
1791 - 1841
HPI: 63.41
順位: 24
Phạm Văn Đồng
1906 - 2000
HPI: 63.33
順位: 25


















































