足球运动员
Nguyễn Tiến Linh
1997 - 至今
ZH.WIKIPEDIA 页面浏览量 (PV)
知名度指标
46k
页面浏览量
过去12个月
35.51
HPI
历史知名度指数
数据洞察
17
Nguyễn Tiến Linh的传记涵盖 17 个维基百科语言版本,历史知名度指数为 35.51。
Nguyễn Tiến Linh的各语言页面浏览量
在足球运动员中
在足球运动员中,Nguyễn Tiến Linh排名第19,221位(共24,321人)。 排在他之前的有:Derley, Gino van Kessel, David May, Volodymyr Brazhko, Jumpei Kusukami, 和Apostolos Giannou. 排在他之后的有:Takumi Motohashi, René Santos, Fernando Forestieri, Óscar Plano, Onandi Lowe, 和Shunta Tanaka.
维基百科上最受欢迎的足球运动员
查看全部排名Derley
1987 - 至今
HPI: 35.52
排名: 19,235
Gino van Kessel
1993 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,236
David May
1970 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,237
Volodymyr Brazhko
2002 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,238
Jumpei Kusukami
1987 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,239
Apostolos Giannou
1990 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,240
Nguyễn Tiến Linh
1997 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,241
Takumi Motohashi
1982 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,242
René Santos
1992 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,243
Fernando Forestieri
1990 - 至今
HPI: 35.51
排名: 19,244
Óscar Plano
1991 - 至今
HPI: 35.50
排名: 19,245
Onandi Lowe
1974 - 至今
HPI: 35.50
排名: 19,246
Shunta Tanaka
1997 - 至今
HPI: 35.50
排名: 19,247
同时代人物
在1997年出生的人中,Nguyễn Tiến Linh排名第741位。 排在他之前的有:Eduard Trippel, Hou Zhihui, Bassem Srarfi, Ryan Mmaee, Lilly King, 和Kwon Soon-woo. 排在他之后的有:Shunta Tanaka, Harm Vanhoucke, Jhegson Méndez, Emma Hinze, Konrad Bukowiecki, 和Federico Bonazzoli.
其他1997年出生的人
查看全部排名Eduard Trippel
WRESTLER
1997 - 至今
HPI: 35.63
排名: 735
Hou Zhihui
ATHLETE
1997 - 至今
HPI: 35.62
排名: 736
Bassem Srarfi
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.59
排名: 737
Ryan Mmaee
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.55
排名: 738
Lilly King
SWIMMER
1997 - 至今
HPI: 35.54
排名: 739
Kwon Soon-woo
TENNIS PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.52
排名: 740
Nguyễn Tiến Linh
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.51
排名: 741
Shunta Tanaka
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.50
排名: 742
Harm Vanhoucke
CYCLIST
1997 - 至今
HPI: 35.50
排名: 743
Jhegson Méndez
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.50
排名: 744
Emma Hinze
CYCLIST
1997 - 至今
HPI: 35.49
排名: 745
Konrad Bukowiecki
ATHLETE
1997 - 至今
HPI: 35.49
排名: 746
Federico Bonazzoli
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.48
排名: 747
在越南
在出生于越南的人中,Nguyễn Tiến Linh排名第153位(共161人)。 排在他之前的有:Lê Quang Liêm (1991), Nguyễn Tuấn Anh (1995), Amee (2000), Sơn Tùng M-TP (1994), Nguyễn Tiến Minh (1983), 和Huỳnh Thị Thanh Thủy (2002). 排在他之后的有:Quế Ngọc Hải (1993), Đoàn Văn Hậu (1999), Nguyễn Ngọc Trường Sơn (1990), Trần Lê Quốc Toàn (1989), Thạch Kim Tuấn (1994), 和Nguyễn Văn Toàn (1996).
Lê Quang Liêm
CHESS PLAYER
1991 - 至今
HPI: 38.74
排名: 147
Nguyễn Tuấn Anh
SOCCER PLAYER
1995 - 至今
HPI: 38.65
排名: 148
Amee
SINGER
2000 - 至今
HPI: 37.96
排名: 149
Sơn Tùng M-TP
SINGER
1994 - 至今
HPI: 37.74
排名: 150
Nguyễn Tiến Minh
BADMINTON PLAYER
1983 - 至今
HPI: 36.96
排名: 151
Huỳnh Thị Thanh Thủy
CELEBRITY
2002 - 至今
HPI: 36.31
排名: 152
Nguyễn Tiến Linh
SOCCER PLAYER
1997 - 至今
HPI: 35.51
排名: 153
Quế Ngọc Hải
SOCCER PLAYER
1993 - 至今
HPI: 33.93
排名: 154
Đoàn Văn Hậu
SOCCER PLAYER
1999 - 至今
HPI: 33.44
排名: 155
Nguyễn Ngọc Trường Sơn
CHESS PLAYER
1990 - 至今
HPI: 33.05
排名: 156
Trần Lê Quốc Toàn
ATHLETE
1989 - 至今
HPI: 31.18
排名: 157
Thạch Kim Tuấn
ATHLETE
1994 - 至今
HPI: 30.72
排名: 158
Nguyễn Văn Toàn
SOCCER PLAYER
1996 - 至今
HPI: 30.25
排名: 159
在越南的足球运动员中
在出生于越南的足球运动员中,Nguyễn Tiến Linh排名第5位。 排在他之前的有:Lê Công Vinh (1985), Nguyễn Quang Hải (1997), Nguyễn Công Phượng (1995), 和Nguyễn Tuấn Anh (1995). 排在他之后的有:Quế Ngọc Hải (1993), Đoàn Văn Hậu (1999), 和Nguyễn Văn Toàn (1996).
Lê Công Vinh
1985 - 至今
HPI: 47.03
排名: 1
Nguyễn Quang Hải
1997 - 至今
HPI: 41.45
排名: 2
Nguyễn Công Phượng
1995 - 至今
HPI: 39.50
排名: 3
Nguyễn Tuấn Anh
1995 - 至今
HPI: 38.65
排名: 4
Nguyễn Tiến Linh
1997 - 至今
HPI: 35.51
排名: 5
Quế Ngọc Hải
1993 - 至今
HPI: 33.93
排名: 6
Đoàn Văn Hậu
1999 - 至今
HPI: 33.44
排名: 7
Nguyễn Văn Toàn
1996 - 至今
HPI: 30.25
排名: 8







































